
Adulrach Namkul
Quốc gia
Thái Lan
Tuổi
28 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 21 Th7 2022
Adulrach Namkul (Thái Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2022.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nam |
|---|---|
| 2023 | #141 |
| 2022 | #100 |
| 2021 | #131 |
| 2020 | #108 |
| 2019 | #119 |
| 2018 | #95 |
| 2017 | #104 |
| 2016 | #153 |
| 2014 | #201 |
| 2013 | #188 |
| 2012 | #309 |
| 2011 | #237 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | Đơn nam | R16 | — | |
| 2022 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2022 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2022 | Đơn nam | Qual. R16 | — | |
| 2022 | Đơn nam | R32 | 2,220 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Pornpawee Chochuwong | 4 | 3 | 1 | 75% | 2015 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Soo Teck Zhi | 3 | 1 | 4 | 75% |
Soong Joo Ven | 0 | 3 | 3 | 0% |
Cheam June Wei | 0 | 3 | 3 | 0% |
Panji Ahmad Maulana | 1 | 2 | 3 | 33% |
Nguyễn Tiến Minh | 2 | 0 | 2 | 100% |
Sony Dwi Kuncoro | 0 | 2 | 2 | 0% |
Kodai Naraoka | 0 | 2 | 2 | 0% |







