
Andre Kurniawan Tedjono
Quốc gia
Indonesia
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 9 Th12 2015
Andre Kurniawan Tedjono (Indonesia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2015. 9 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 9 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Super 100🥇 Thử thách quốc tế ×7🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nam |
|---|---|
| 2016 | #30 |
| 2015 | #47 |
| 2014 | #47 |
| 2013 | #36 |
| 2012 | #39 |
| 2011 | #49 |
| 2010 | #53 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2015 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2015 | Đơn nam | R64 | — | |
| 2015 | Đơn nam | R16 | — | |
| 2015 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2015 | Đơn nam | Qual. R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Aprilsasi Putri Lejarsar Variella | 2 | 1 | 1 | 50% | 2014 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Joachim Persson | 4 | 1 | 5 | 80% |
Derek Wong | 2 | 3 | 5 | 40% |
Petr Koukal | 2 | 3 | 5 | 40% |
Sho Sasaki | 0 | 4 | 4 | 0% |
Wong Wing Ki | 0 | 4 | 4 | 0% |
Brice Leverdez | 3 | 1 | 4 | 75% |
R. M. V. Gurusaidutt | 0 | 4 | 4 | 0% |







