
Andrew Smith
Quốc gia
Anh
Tuổi
41 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 3 Th12 2015
Andrew Smith (Anh) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2015. 3 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 3 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×2🥇 Giải tương lai
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #29 | — |
| 2015 | #94 | — |
| 2014 | #78 | #432 |
| 2013 | #75 | #443 |
| 2012 | #67 | — |
| 2011 | #73 | — |
| 2010 | #173 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2015 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2015 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2015 | Đơn nam | R32 | 3,700 | |
| 2015 | Đôi nam nữ | R16 | 6,000 | |
| 2015 | Đơn nam | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Jenny Wallwork | 4 | 2 | 2 | 50% | 2015 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Sony Dwi Kuncoro | 1 | 5 | 6 | 17% |
Lý Tông Vỹ | 0 | 5 | 5 | 0% |
Joachim Persson | 1 | 4 | 5 | 20% |
Taufik Hidayat | 0 | 5 | 5 | 0% |
Petr Koukal | 4 | 0 | 4 | 100% |
Lâm Đan | 0 | 3 | 3 | 0% |
Simon Santoso | 0 | 3 | 3 | 0% |







