
Bernardo Atilano
Quốc gia
Bồ Đào Nha
Tuổi
29 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 8 Th3 2024
Bernardo Atilano (Bồ Đào Nha) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2024. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Trẻ ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nam | Đôi nam |
|---|---|---|
| 2024 | #144 | — |
| 2023 | #82 | — |
| 2022 | #86 | — |
| 2021 | #131 | — |
| 2020 | #121 | — |
| 2019 | #131 | #189 |
| 2018 | #147 | #173 |
| 2017 | #172 | — |
| 2016 | #236 | #433 |
| 2014 | #297 | #221 |
| 2013 | #307 | #222 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2024 | Đôi nam nữ | Qual. R32 | — | |
| 2024 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2023 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2023 | Đơn nam | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Michał Rogalski | 2 | 3 | 5 | 40% |
Pablo Abián | 0 | 4 | 4 | 0% |
Toma Junior Popov | 0 | 4 | 4 | 0% |
Luís Enrique Peñalver | 0 | 3 | 3 | 0% |
Victor Svendsen | 0 | 3 | 3 | 0% |
Timothy Lam | 2 | 1 | 3 | 67% |
Danylo Bosniuk | 0 | 3 | 3 | 0% |






