
Hana Ramadhini
Hanna Ramadini
Quốc gia
Indonesia
Tuổi
31 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 19 Th9 2018
Hana Ramadhini (Indonesia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2018. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|
| 2019 | #95 | — |
| 2018 | #33 | — |
| 2017 | #32 | — |
| 2016 | #44 | — |
| 2015 | #196 | — |
| 2014 | #55 | #334 |
| 2013 | #45 | — |
| 2012 | #59 | — |
| 2011 | #94 | — |
| 2010 | #117 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2018 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2018 | Đơn nữ | R32 | 2,220 | |
| 2018 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đơn nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Maretha Dea Giovani | 2 | 0 | 2 | 0% | 2011 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Pai Yu-Po | 3 | 2 | 5 | 60% |
Sung Ji-hyun | 0 | 4 | 4 | 0% |
Pornpawee Chochuwong | 2 | 2 | 4 | 50% |
Goh Jin Wei | 0 | 4 | 4 | 0% |
Saina Nehwal | 0 | 3 | 3 | 0% |
Nozomi Okuhara | 0 | 3 | 3 | 0% |
Sannatasah Saniru | 1 | 2 | 3 | 33% |







