
Ihsan Maulana Mustofa
Quốc gia
Indonesia
Tuổi
30 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 30 Th5 2021
Ihsan Maulana Mustofa (Indonesia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2021. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Super 100
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nam |
|---|---|
| 2022 | #125 |
| 2021 | #100 |
| 2020 | #49 |
| 2019 | #33 |
| 2018 | #35 |
| 2017 | #34 |
| 2016 | #39 |
| 2015 | #436 |
| 2014 | #19 |
| 2013 | #31 |
| 2012 | #87 |
| 2011 | #167 |
| 2010 | #174 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2021 | Đơn nam | R16 | — | |
| 2021 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2019 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2019 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2019 | Đơn nam | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Lâm Đan | 1 | 4 | 5 | 20% |
Heo Kwang-hee | 2 | 3 | 5 | 40% |
Shon Wan-ho | 2 | 2 | 4 | 50% |
Jonatan Christie | 1 | 3 | 4 | 25% |
Iskandar Zulkarnain Zainuddin | 1 | 3 | 4 | 25% |
Sitthikom Thammasin | 1 | 3 | 4 | 25% |
Shesar Hiren Rhustavito | 1 | 3 | 4 | 25% |






