
Kusmawardana Tri
Quốc gia
Indonesia
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 7 Th7 2012
Kusmawardana Tri (Indonesia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2012. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Super 100
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam |
|---|---|---|
| 2016 | #68 | #245 |
| 2015 | #74 | #261 |
| 2014 | #166 | #260 |
| 2012 | #201 | #479 |
| 2011 | #214 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2012 | Đôi nam | ? | — | |
| 2012 | Đôi nam nữ | ? | — | |
| 2011 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2011 | Đôi nam nữ | Qual. R16 | — | |
| 2011 | Đôi nam | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Nadya Melati | 18 | 7 | 11 | 39% | 2009 – 2011 |
Aprilsasi Putri Lejarsar Variella | 7 | 5 | 2 | 71% | 2011 – 2012 |
Fauzi Adnan | 5 | 5 | 0 | 100% | 2009 |
Hendra Setyo Nugroho | 5 | 4 | 1 | 80% | 2011 |
Nova Widianto | 4 | 3 | 1 | 75% | 2011 |
Alvent Yulianto | 2 | 1 | 1 | 50% | 2012 |
Ricky Widianto | 1 | 0 | 1 | 0% | 2009 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Tan Wee Kiong | 0 | 2 | 2 | 0% |
Noriyasu Hirata | 0 | 2 | 2 | 0% |
Derek Wong | 1 | 1 | 2 | 50% |
Akshay Dewalkar | 1 | 1 | 2 | 50% |
Gan Teik Chai | 0 | 2 | 2 | 0% |
Mak Hee Chun | 0 | 2 | 2 | 0% |
Ong Jian Guo | 0 | 2 | 2 | 0% |








