
Lee Dong-keun
Lee Dong Keun
Quốc gia
Hàn Quốc
Tuổi
35 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 12 Th3 2024
Lee Dong-keun (Hàn Quốc) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2024. 6 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 6 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Jan Ø. Jørgensen (Đan Mạch), với 11 lần đối đầu trong sự nghiệp.
Thành tích
🥇 Super 300 ×3🥇 Super 100 ×2🥇 Thử thách quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nam |
|---|---|
| 2024 | #242 |
| 2023 | #173 |
| 2022 | #62 |
| 2021 | #54 |
| 2020 | #37 |
| 2019 | #22 |
| 2018 | #28 |
| 2017 | #32 |
| 2016 | #31 |
| 2015 | #130 |
| 2014 | #16 |
| 2013 | #19 |
| 2012 | #21 |
| 2011 | #34 |
| 2010 | #31 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | Đơn nam | R64 | — | |
| 2023 | Đơn nam | R16 | — | |
| 2023 | Đơn nam | Qual. QF | — | |
| 2023 | Đơn nam | Qual. QF | — | |
| 2023 | Đơn nam | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Jan Ø. Jørgensen | 2 | 9 | 11 | 18% |
Lâm Đan | 1 | 9 | 10 | 10% |
Tanongsak Saensomboonsuk | 4 | 5 | 9 | 44% |
Châu Thiên Thành | 2 | 5 | 7 | 29% |
Simon Santoso | 3 | 3 | 6 | 50% |
Tommy Sugiarto | 1 | 4 | 5 | 20% |
Wang Zhengming | 0 | 5 | 5 | 0% |






