
Maria Febe Kusumastuti
Quốc gia
Indonesia
Tuổi
36 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 19 Th3 2019
Maria Febe Kusumastuti (Indonesia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 3 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 1 chiến thắng Super 500, 2 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Super 500🥇 Super 100🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2020 | — | #357 |
| 2019 | — | #364 |
| 2017 | #66 | — |
| 2016 | #19 | — |
| 2015 | #28 | — |
| 2014 | #24 | — |
| 2013 | #20 | — |
| 2012 | #34 | — |
| 2011 | #44 | — |
| 2010 | #37 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nam nữ | Qual. R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | Qual. R16 | — | |
| 2018 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2018 | Đôi nam nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Andrei Adistia | 7 | 2 | 5 | 29% | 2018 – 2019 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Gu Juan | 2 | 4 | 6 | 33% |
Bae Yeon-ju | 0 | 5 | 5 | 0% |
Tai Tzu-Ying | 0 | 5 | 5 | 0% |
Pusarla Venkata Sindhu | 1 | 4 | 5 | 20% |
Yip Pui Yin | 3 | 2 | 5 | 60% |
Ratchanok Intanon | 0 | 4 | 4 | 0% |
Carolina Marín | 0 | 4 | 4 | 0% |







