
Miki Kashihara
Quốc gia
Nhật Bản
Tuổi
31 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 12 Th9 2019
Miki Kashihara (Nhật Bản) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ |
|---|---|
| 2022 | #128 |
| 2021 | #87 |
| 2020 | #57 |
| 2019 | #55 |
| 2018 | #80 |
| 2017 | #63 |
| 2016 | #67 |
| 2014 | #277 |
| 2011 | #425 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | 🥈 F | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Miyuki Kato | 57 | 34 | 23 | 60% | 2016 – 2019 |
Takuro Hoki | 2 | 1 | 1 | 50% | 2013 |
Wakana Nagahara | 2 | 1 | 1 | 50% | 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Kim So-young | 0 | 3 | 3 | 0% |
Chae Yoo-jung | 0 | 3 | 3 | 0% |
Chen Hsiao-Huan | 1 | 2 | 3 | 33% |
Laisuan Ruethaichanok | 3 | 0 | 3 | 100% |
Savitree Amitrapai | 2 | 0 | 2 | 100% |
Puttita Supajirakul | 1 | 1 | 2 | 50% |
Shiho Tanaka | 0 | 2 | 2 | 0% |









