
Mugdha Agrey
Quốc gia
Ấn Độ
Tuổi
27 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 18 Th1 2022
Mugdha Agrey (Ấn Độ) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2022.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ |
|---|---|
| 2022 | #107 |
| 2021 | #90 |
| 2020 | #62 |
| 2019 | #65 |
| 2018 | #78 |
| 2017 | #106 |
| 2016 | #230 |
| 2014 | #301 |
| 2013 | #317 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2022 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2021 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2021 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2021 | Đơn nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Vaidehi Choudhari | 1 | 0 | 1 | 0% | 2015 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Sri Krishna Priya Kudaravalli | 2 | 2 | 4 | 50% |
Aakarshi Kashyap | 0 | 3 | 3 | 0% |
Han Yue | 0 | 2 | 2 | 0% |
Sabrina Jaquet | 0 | 2 | 2 | 0% |
Ksenia Polikarpova | 1 | 1 | 2 | 50% |
Lim Yin Fun | 1 | 1 | 2 | 50% |
Hadia Hosny | 1 | 1 | 2 | 50% |







