
Nikki Rapria
Quốc gia
Ấn Độ
Tuổi
24 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 15 Th5 2024
Nikki Rapria (Ấn Độ) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2024.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2025 | #186 | #490 | — |
| 2024 | #87 | #338 | — |
| 2023 | #95 | #426 | #440 |
| 2022 | #113 | #311 | #463 |
| 2021 | #206 | — | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2024 | Đơn nữ | Qual. R16 | — | |
| 2024 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2024 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2024 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Nishu Rapria | 32 | 7 | 25 | 22% | 2021 – 2024 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Aminath Nabeeha Abdul Razzaq | 0 | 2 | 2 | 0% |
Shriyanshi Valishetty | 1 | 1 | 2 | 50% |
Hu Ling-Fang | 0 | 1 | 1 | 0% |
Supamart Mingchua | 0 | 1 | 1 | 0% |
Anggia Shitta Awanda | 0 | 1 | 1 | 0% |
Aparna Balan | 0 | 1 | 1 | 0% |
Lin Xiao-Min | 0 | 1 | 1 | 0% |




