
Rena Wang
Quốc gia
Hoa Kỳ
Tuổi
34 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 9 Th7 2013
Rena Wang (Hoa Kỳ) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2013. 1 Đã giành danh hiệu BWF Đối thủ thường xuyên nhất là Michelle Li (Canada), với 14 lần đối đầu trong sự nghiệp.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2016 | #32 | #51 | — |
| 2015 | #24 | #50 | — |
| 2014 | #30 | #51 | — |
| 2012 | #42 | #64 | — |
| 2011 | #120 | #158 | #482 |
| 2010 | #416 | — | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2013 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2013 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2012 | Đơn nữ | R2 | — | |
| 2012 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2012 | Đơn nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Iris Wang | 96 | 43 | 53 | 45% | 2009 – 2013 |
Priscilla Lun | 2 | 1 | 1 | 50% | 2008 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Michelle Li | 2 | 12 | 14 | 14% |
Alexandra Bruce | 1 | 9 | 10 | 10% |
Joycelyn Ko | 4 | 4 | 8 | 50% |
Grace Gao | 3 | 4 | 7 | 43% |
Victoria Montero | 6 | 1 | 7 | 86% |
Claudia Rivero | 3 | 2 | 5 | 60% |
Tse Ying Suet | 0 | 4 | 4 | 0% |



