
Rira Kawashima
Quốc gia
Nhật Bản
Tuổi
29 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 7 Th4 2019
Rira Kawashima (Nhật Bản) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|
| 2022 | #378 | — |
| 2021 | #256 | — |
| 2020 | #95 | — |
| 2019 | #82 | — |
| 2018 | #84 | #344 |
| 2017 | #77 | #167 |
| 2016 | #125 | #210 |
| 2014 | #129 | #211 |
| 2013 | #135 | #213 |
| 2012 | #284 | — |
| 2010 | #318 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nữ | 🥈 F | — | |
| 2018 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2018 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Saori Ozaki | 46 | 28 | 18 | 61% | 2014 – 2019 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Wakana Nagahara | 2 | 1 | 3 | 67% |
Misato Aratama | 2 | 1 | 3 | 67% |
Akane Watanabe | 2 | 1 | 3 | 67% |
Mayu Matsumoto | 1 | 1 | 2 | 50% |
Kirsty Gilmour | 1 | 1 | 2 | 50% |
Akvilė Stapušaitytė | 2 | 0 | 2 | 100% |
Pacharapun Chochuwong | 2 | 0 | 2 | 100% |







