
Seiko Yamada
Quốc gia
Nhật Bản
Tuổi
48 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 29 Th11 2012
Seiko Yamada (Nhật Bản) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2012. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ |
|---|---|
| 2016 | #102 |
| 2014 | #119 |
| 2012 | #102 |
| 2011 | #154 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2012 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2012 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2009 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2009 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2008 | Đôi nam nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Yu Wakita | 17 | 11 | 6 | 65% | 2007 – 2008 |
Ayumi Tasaki | 6 | 4 | 2 | 67% | 2012 |
Yuka Hayashi | 3 | 2 | 1 | 67% | 2009 |
Lim Pek Siah | 2 | 1 | 1 | 50% | 2009 |
Shizuka Matsuo | 1 | 0 | 1 | 0% | 2006 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Donna Haliday | 1 | 1 | 2 | 50% |
Kamilla Rytter Juhl | 0 | 1 | 1 | 0% |
Woon Khe Wei | 0 | 1 | 1 | 0% |
Gabrielle Adcock | 1 | 0 | 1 | 100% |
Nina Vislova | 0 | 1 | 1 | 0% |
Shendy Puspa Irawati | 0 | 1 | 1 | 0% |
Chau Hoi Wah | 0 | 1 | 1 | 0% |







