
Wang Rong
Quốc gia
Ma Cao
Tuổi
42 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 27 Th11 2014
Wang Rong (Ma Cao) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2014. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Super 300
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|
| 2016 | — | #68 |
| 2015 | #93 | #75 |
| 2014 | #73 | — |
| 2013 | #300 | — |
| 2012 | #46 | — |
| 2011 | #24 | — |
| 2010 | #57 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2014 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2014 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2014 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2014 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2014 | Đôi nữ | Qual. R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Zhang Zhibo | 48 | 26 | 22 | 54% | 2011 – 2014 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Kim So-young | 3 | 1 | 4 | 75% |
Lee So-hee | 0 | 3 | 3 | 0% |
Shin Seung-chan | 0 | 3 | 3 | 0% |
Choi Hye-in | 2 | 1 | 3 | 67% |
Jang Ye-na | 2 | 0 | 2 | 100% |
Greysia Polii | 1 | 1 | 2 | 50% |
Shinta Mulia Sari | 2 | 0 | 2 | 100% |





