
Wu Chun-Wei
Wu Chun Wei
Quốc gia
Đài Bắc Trung Hoa
Tuổi
42 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 11 Th1 2012
Wu Chun-Wei (Đài Bắc Trung Hoa) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2012.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #42 | #189 |
| 2015 | #41 | #244 |
| 2014 | #35 | — |
| 2012 | #98 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2012 | Đôi nam | R32 | 3,700 | |
| 2012 | Đôi nam | R16 | 5,700 | |
| 2011 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2011 | Đôi nam | Qual. QF | — | |
| 2011 | Đôi nam | R32 | 3,700 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Liao Min-Chun | 60 | 30 | 30 | 50% | 2009 – 2012 |
Lin Yen-Jui | 4 | 3 | 1 | 75% | 2009 |
Yang Chia-Chen | 4 | 1 | 3 | 25% | 2009 – 2010 |
Cheng Wen-Hsing | 2 | 1 | 1 | 50% | 2010 |
Hung Shih-Han | 2 | 1 | 1 | 50% | 2010 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Kim Ki-jung | 0 | 4 | 4 | 0% |
Mohammad Ahsan | 0 | 3 | 3 | 0% |
Hendra Aprida Gunawan | 1 | 2 | 3 | 33% |
Bona Septano | 0 | 3 | 3 | 0% |
Kim Sa-rang | 0 | 2 | 2 | 0% |
Fu Haifeng | 0 | 2 | 2 | 0% |
Cai Yun | 0 | 2 | 2 | 0% |









