
Yasmine Hamza
Quốc gia
Italy
Tuổi
22 tuổi
Yasmine Hamza (Italy) hiện xếp hạng #106 ở nội dung Đơn nữ. 15 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 15 danh hiệu khác. Đã vô địch XII Portuguese International Junior 2020 2 lần (2020, 2020).
#106
Đơn nữ
#446
Đôi nữ
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×3🥇 Giải tương lai ×5🥇 Trẻ ×7
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|
| 2026 | #441 | #105 |
| 2025 | #402 | #105 |
| 2024 | — | #107 |
| 2023 | #79 | #98 |
| 2022 | #67 | #105 |
| 2021 | #94 | #172 |
| 2020 | #261 | #372 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đơn nữ | R32 | 2,220 | |
| 2026 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2026 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2026 | Đơn nữ | Qual. QF | — | |
| 2025 | Đơn nữ | 🥇 W | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Katharina Fink | 92 | 57 | 35 | 62% | 2018 – 2023 |
Iben Bergstein | 2 | 1 | 1 | 50% | 2025 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Lucía Rodríguez | 3 | 2 | 5 | 60% |
Mette Werge | 0 | 5 | 5 | 0% |
Inés Castillo | 1 | 3 | 4 | 25% |
Hristomira Popovska | 1 | 3 | 4 | 25% |
Clara Lassaux | 0 | 4 | 4 | 0% |
Juliana Viana Vieira | 1 | 3 | 4 | 25% |
Sabrina Solis | 3 | 0 | 3 | 100% |





