
Aliye Demirbağ
Aliye Demirbag
Quốc gia
Thổ Nhĩ Kỳ
Tuổi
28 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 26 Th4 2022
Aliye Demirbağ (Thổ Nhĩ Kỳ) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2022. 7 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 7 danh hiệu khác. Đã vô địch Hellas International 2017 2 lần (2017, 2017).
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải tương lai ×2🥇 Trẻ ×4
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2023 | #205 | — | — |
| 2022 | #65 | — | — |
| 2021 | #55 | — | — |
| 2020 | #56 | — | — |
| 2019 | #54 | — | — |
| 2018 | #63 | — | #413 |
| 2017 | #98 | #419 | #415 |
| 2016 | #330 | #357 | — |
| 2014 | #468 | #325 | — |
| 2013 | #347 | #237 | — |
| 2012 | #321 | #197 | — |
| 2011 | #418 | #340 | — |
| 2010 | #366 | #303 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | Đơn nữ | R32 | 2,220 | |
| 2022 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2022 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2022 | Đơn nữ | 🥇 W | — | |
| 2021 | Đơn nữ | R64 | 880 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Phạm Cao Cường | 3 | 1 | 2 | 33% | 2014 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Özge Bayrak | 2 | 7 | 9 | 22% |
Clara Azurmendi | 3 | 3 | 6 | 50% |
Neslihan Arın | 0 | 5 | 5 | 0% |
Julie Dawall Jakobsen | 1 | 4 | 5 | 20% |
Mariya Mitsova | 2 | 3 | 5 | 40% |
Büşra Ünlü | 5 | 0 | 5 | 100% |
Laura Sárosi | 4 | 0 | 4 | 100% |





