
Phạm Cao Cường
Pham Cao Cuong
Quốc gia
Việt Nam
Tuổi
29 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 17 Th11 2019
Phạm Cao Cường (Việt Nam) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nam | Đôi nam |
|---|---|---|
| 2022 | #155 | — |
| 2021 | #120 | — |
| 2020 | #93 | — |
| 2019 | #73 | — |
| 2018 | #78 | — |
| 2017 | #112 | — |
| 2016 | #210 | — |
| 2015 | — | #382 |
| 2014 | #210 | #390 |
| 2013 | #175 | — |
| 2012 | #212 | — |
| 2011 | #221 | — |
| 2010 | #244 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đơn nam | 🥇 W | — | |
| 2019 | Đơn nam | R64 | — | |
| 2019 | Đơn nam | R16 | — | |
| 2019 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2019 | Đơn nam | R64 | 880 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Aliye Demirbağ | 3 | 1 | 2 | 33% | 2014 |
Đỗ Tuấn Đức | 2 | 1 | 1 | 50% | 2014 |
Nguyễn Thùy Linh | 1 | 0 | 1 | 0% | 2012 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Krishna Adi Nugraha | 1 | 2 | 3 | 33% |
Châu Thiên Thành | 1 | 1 | 2 | 50% |
Kento Momota | 0 | 2 | 2 | 0% |
Tan Kian Meng | 0 | 2 | 2 | 0% |
Niluka Karunaratne | 1 | 1 | 2 | 50% |
Lu Chia-Hung | 1 | 1 | 2 | 50% |
Hsueh Hsuan-Yi | 0 | 2 | 2 | 0% |







