
Andries Malan
Quốc gia
Nam Phi
Tuổi
31 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 1 Th12 2023
Andries Malan (Nam Phi) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2023. 13 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 13 danh hiệu khác. Đã vô địch 2015 African Continental Championships (Individual) 2 lần (2015, 2015).
Thành tích
🥇 Giải vô địch châu lục ×3🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×5🥇 Giải tương lai ×4
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ | Đơn nam |
|---|---|---|---|
| 2020 | — | #282 | — |
| 2019 | — | #209 | — |
| 2018 | #220 | #131 | — |
| 2017 | #105 | #128 | — |
| 2016 | #78 | #364 | — |
| 2015 | #141 | #214 | #473 |
| 2014 | #51 | #88 | — |
| 2013 | #52 | #84 | — |
| 2012 | #63 | #103 | #372 |
| 2011 | #125 | #215 | #379 |
| 2010 | #85 | #98 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2023 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2018 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2018 | Đôi nam nữ | 🥇 W | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Willem Viljoen | 59 | 45 | 14 | 76% | 2013 – 2016 |
Jennifer Fry | 48 | 44 | 4 | 92% | 2013 – 2018 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Abdelrahman Kashkal | 7 | 0 | 7 | 100% |
Ola Fagbemi | 7 | 0 | 7 | 100% |
Georges Paul | 6 | 0 | 6 | 100% |
Jinkan Ifraimu | 5 | 0 | 5 | 100% |
Adel Hamek | 5 | 0 | 5 | 100% |
Aatish Lubah | 4 | 0 | 4 | 100% |
Doha Hany | 4 | 0 | 4 | 100% |



