
Willem Viljoen
Quốc gia
Nam Phi
Tuổi
41 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 22 Th4 2016
Willem Viljoen (Nam Phi) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2016. 12 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 12 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Jinkan Ifraimu (Nigeria), với 10 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch Mauritius International 2013 2 lần (2013, 2013).
Thành tích
🥇 Giải vô địch châu lục🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×6🥇 Giải tương lai ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ | Đơn nam |
|---|---|---|---|
| 2017 | #105 | — | — |
| 2016 | #57 | #256 | #182 |
| 2015 | #47 | #160 | #185 |
| 2014 | #47 | #99 | #302 |
| 2013 | #52 | #120 | — |
| 2012 | #55 | #112 | #374 |
| 2011 | #125 | #219 | — |
| 2010 | #85 | #182 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2016 | Men's Doubles | R16 | — | |
| 2016 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2016 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2016 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2016 | Đôi nam | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Andries Malan | 59 | 45 | 14 | 76% | 2013 – 2016 |
Dorian James | 34 | 19 | 15 | 56% | 2007 – 2012 |
Michelle Butler-Emmett | 20 | 17 | 3 | 85% | 2013 – 2015 |
Annari Viljoen | 10 | 9 | 1 | 90% | 2011 – 2012 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Jinkan Ifraimu | 7 | 3 | 10 | 70% |
Ola Fagbemi | 8 | 2 | 10 | 80% |
Abdelrahman Kashkal | 8 | 0 | 8 | 100% |
Ali Ahmed El Khateeb | 5 | 0 | 5 | 100% |
Georges Paul | 4 | 0 | 4 | 100% |
Ahmed Salah | 3 | 1 | 4 | 75% |
Enejoh Abah | 3 | 0 | 3 | 100% |


