
Anna Narel
Quốc gia
Ba Lan
Tuổi
37 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 26 Th4 2016
Anna Narel (Ba Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2016. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải tương lai ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2017 | #212 | — | — |
| 2016 | #135 | — | — |
| 2015 | #232 | #179 | #359 |
| 2014 | #130 | #155 | #359 |
| 2013 | #122 | — | — |
| 2012 | #93 | #390 | — |
| 2011 | #228 | — | — |
| 2010 | #120 | — | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2016 | Đơn nữ | R64 | 880 | |
| 2016 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2016 | Đơn nữ | Qual. R32 | — | |
| 2016 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2016 | Đơn nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Natalia Pocztowiak | 15 | 9 | 6 | 60% | 2007 – 2009 |
Łukasz Moreń | 1 | 0 | 1 | 0% | 2008 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Alesia Zaitsava | 1 | 4 | 5 | 20% |
Sofie Holmboe Dahl | 1 | 3 | 4 | 25% |
Nanna Vainio | 2 | 1 | 3 | 67% |
Zuzana Pavelková | 3 | 0 | 3 | 100% |
Nicola Cerfontyne | 2 | 1 | 3 | 67% |
Carissa Turner | 3 | 0 | 3 | 100% |
Olga Konon | 0 | 3 | 3 | 0% |






