
Łukasz Moreń
Lukasz Moren
Quốc gia
Ba Lan
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 16 Th3 2018
Łukasz Moreń (Ba Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2018. 15 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 15 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×6🥇 Giải quốc tế ×6🥇 Giải tương lai ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2018 | #146 | — |
| 2017 | #79 | — |
| 2016 | #89 | #101 |
| 2015 | #41 | #108 |
| 2014 | #41 | #180 |
| 2013 | #34 | — |
| 2012 | #29 | #301 |
| 2011 | #23 | #310 |
| 2010 | #29 | #489 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2018 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2017 | Đôi nam | 🥈 F | — | |
| 2017 | Đôi nam | 🥇 W | — | |
| 2017 | Đôi nam | 🥇 W | — | |
| 2016 | Đôi nam | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Wojciech Szkudlarczyk | 214 | 136 | 78 | 64% | 2005 – 2018 |
Michał Rogalski | 45 | 27 | 18 | 60% | 2007 – 2010 |
Natalia Pocztowiak | 45 | 25 | 20 | 56% | 2008 – 2011 |
Miłosz Bochat | 27 | 12 | 15 | 44% | 2015 – 2016 |
Malgorzata Janiaczyk | 10 | 6 | 4 | 60% | 2008 – 2011 |
Michał Łogosz | 9 | 6 | 3 | 67% | 2009 – 2013 |
Adam Cwalina | 4 | 3 | 1 | 75% | 2010 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Adam Cwalina | 2 | 7 | 9 | 22% |
Ivan Sozonov | 0 | 8 | 8 | 0% |
Vladimir Ivanov | 0 | 6 | 6 | 0% |
Kim Astrup Sørensen | 1 | 5 | 6 | 17% |
Anders Skaarup Rasmussen | 2 | 4 | 6 | 33% |
Zvonimir Đurkinjak | 5 | 1 | 6 | 83% |
Nikita Khakimov | 6 | 0 | 6 | 100% |









