
Antonio de Vinatea
Antonio De Vinatea
Quốc gia
Peru
Tuổi
37 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 10 Th4 2014
Antonio de Vinatea (Peru) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2014. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải tương lai
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đơn nam |
|---|---|---|
| 2016 | #54 | #106 |
| 2015 | #77 | #177 |
| 2014 | #191 | — |
| 2011 | #343 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2014 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2013 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2012 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2011 | Đôi nam | ? | — | |
| 2011 | Đôi nam | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Martín del Valle | 33 | 19 | 14 | 58% | 2007 – 2013 |
Claudia Zornoza | 1 | 0 | 1 | 0% | 2008 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Mathew Fogarty | 5 | 2 | 7 | 71% |
Alistair Casey | 1 | 2 | 3 | 33% |
Phillip Chew | 1 | 2 | 3 | 33% |
Halim Haryanto | 0 | 3 | 3 | 0% |
Tony Gunawan | 0 | 2 | 2 | 0% |
Howard Bach | 0 | 2 | 2 | 0% |
Daniel Paiola | 1 | 1 | 2 | 50% |






