
Anu Nieminen
Quốc gia
Phần Lan
Tuổi
48 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 30 Th7 2012
Anu Nieminen (Phần Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2012. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ |
|---|---|
| 2016 | #41 |
| 2015 | #67 |
| 2014 | #67 |
| 2012 | #70 |
| 2011 | #231 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2012 | Đơn nữ | R1 | — | |
| 2012 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2012 | Đơn nữ | R64 | 880 | |
| 2012 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2012 | Đơn nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Anna Rice | 3 | 1 | 2 | 33% | 2007 |
Michelle Chan | 1 | 0 | 1 | 0% | 2010 |
Judith Meulendijks | 1 | 0 | 1 | 0% | 2007 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Tine Baun | 0 | 6 | 6 | 0% |
Juliane Schenk | 0 | 5 | 5 | 0% |
Larisa Griga | 0 | 4 | 4 | 0% |
Judith Meulendijks | 1 | 3 | 4 | 25% |
Linda Zetchiri | 1 | 2 | 3 | 33% |
Sashina Vignes Waran | 1 | 2 | 3 | 33% |
Nicola Cerfontyne | 3 | 0 | 3 | 100% |




