
Judith Meulendijks
Quốc gia
Hà Lan
Tuổi
47 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 19 Th7 2017
Judith Meulendijks (Hà Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2017. 6 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 6 danh hiệu khác. Đã vô địch French International 2012 2 lần (2012, 2012).
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×2🥇 Giải quốc tế ×4
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|
| 2018 | — | #289 |
| 2017 | — | #289 |
| 2016 | #23 | #101 |
| 2015 | #26 | — |
| 2014 | #42 | #90 |
| 2012 | #55 | #107 |
| 2011 | #175 | #207 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2017 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2017 | Đôi nữ | R32 | 3,700 | |
| 2016 | Đôi nữ | QF | — | |
| 2012 | Đơn nữ | 🥈 F | 12,500 | |
| 2012 | Đôi nữ | 🥈 F | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Yao Jie | 32 | 17 | 15 | 53% | 2007 – 2010 |
Johanna Käpplein | 12 | 10 | 2 | 83% | 2011 – 2012 |
Elin Bergblom | 3 | 2 | 1 | 67% | 2009 |
Céline Burkart | 2 | 0 | 2 | 0% | 2017 |
Cristina Aicardi | 2 | 1 | 1 | 50% | 2016 |
Anu Nieminen | 1 | 0 | 1 | 0% | 2007 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Juliane Schenk | 1 | 7 | 8 | 13% |
Tine Baun | 0 | 5 | 5 | 0% |
Lu Lan | 0 | 5 | 5 | 0% |
Linda Zetchiri | 4 | 1 | 5 | 80% |
Eriko Hirose | 1 | 3 | 4 | 25% |
Petya Nedelcheva | 1 | 3 | 4 | 25% |
Gabrielle Adcock | 3 | 1 | 4 | 75% |








