
Arundhati Pantawane
Quốc gia
Ấn Độ
Tuổi
36 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 24 Th11 2017
Arundhati Pantawane (Ấn Độ) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2017. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ |
|---|---|
| 2018 | #422 |
| 2017 | #124 |
| 2016 | #147 |
| 2015 | #56 |
| 2014 | #60 |
| 2013 | #129 |
| 2012 | #50 |
| 2011 | #42 |
| 2010 | #51 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2017 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2017 | Đơn nữ | R32 | 3,700 | |
| 2016 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2016 | Đơn nữ | R16 | 6,000 | |
| 2016 | Đơn nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Anoushka Parikh | 2 | 1 | 1 | 50% | 2017 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Ratchanok Intanon | 0 | 3 | 3 | 0% |
Sapsiree Taerattanachai | 1 | 2 | 3 | 33% |
Sayali Gokhale | 2 | 1 | 3 | 67% |
Eriko Hirose | 1 | 1 | 2 | 50% |
Petya Nedelcheva | 0 | 2 | 2 | 0% |
Tse Ying Suet | 1 | 1 | 2 | 50% |
Kristína Gavnholt | 0 | 2 | 2 | 0% |





