
Chou Chia-Chi
Chou Chia Chi
Quốc gia
Đài Bắc Trung Hoa
Tuổi
42 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 3 Th10 2012
Chou Chia-Chi (Đài Bắc Trung Hoa) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2012. 5 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 5 danh hiệu khác. Đã vô địch 2008 KLRC New Zealand Open 2 lần (2008, 2008).
Thành tích
🥇 Super 100 ×2🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế🥇 Trẻ
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #31 | #47 |
| 2015 | #105 | #103 |
| 2014 | — | #94 |
| 2012 | — | #164 |
| 2011 | — | #376 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2012 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2011 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2011 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2011 | Đôi nữ | R16 | 6,000 | |
| 2010 | Đôi nữ | 🥇 W | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Chen Hung-Ling | 63 | 34 | 29 | 54% | 2006 – 2010 |
Chang Hsin-Yun | 14 | 5 | 9 | 36% | 2009 |
Chien Yu-Chin | 12 | 9 | 3 | 75% | 2008 |
Yang Chia-Chen | 12 | 7 | 5 | 58% | 2010 – 2012 |
Lee Sheng-Mu | 6 | 4 | 2 | 67% | 2005 – 2007 |
Tsai Pei-Ling | 6 | 5 | 1 | 83% | 2010 |
Pai Hsiao-Ma | 2 | 1 | 1 | 50% | 2007 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Kunchala Voravichitchaikul | 2 | 6 | 8 | 25% |
Chien Yu-Chin | 3 | 4 | 7 | 43% |
Lee Hyo-jung | 0 | 6 | 6 | 0% |
Lee Kyung-won | 0 | 6 | 6 | 0% |
Songphon Anugritayawon | 1 | 4 | 5 | 20% |
Cheng Wen-Hsing | 1 | 4 | 5 | 20% |
Kim Min-jung | 2 | 3 | 5 | 40% |







