
Dicky Palyama
Quốc gia
Hà Lan
Tuổi
48 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 21 Th2 2013
Dicky Palyama (Hà Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2013. 3 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 3 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Super 100🥇 Thử thách quốc tế ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nam | Đôi nam |
|---|---|---|
| 2016 | #20 | #361 |
| 2015 | #23 | — |
| 2014 | #47 | — |
| 2012 | #49 | — |
| 2011 | #126 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2013 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2012 | Đơn nam | 🥈 F | 12,500 | |
| 2012 | Đơn nam | R16 | — | |
| 2012 | Đơn nam | 🥈 F | — | |
| 2012 | Đơn nam | R32 | 2,220 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Eric Pang | 3 | 0 | 3 | 0% | 2008 – 2009 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Jan Ø. Jørgensen | 2 | 4 | 6 | 33% |
Trần Kim | 0 | 6 | 6 | 0% |
Peter Gade | 1 | 4 | 5 | 20% |
Brice Leverdez | 4 | 0 | 4 | 100% |
Rasmus Fladberg | 4 | 0 | 4 | 100% |
Arvind Bhat | 2 | 2 | 4 | 50% |
Marcel Reuter | 4 | 0 | 4 | 100% |






