
Eric Pang
Quốc gia
Hà Lan
Tuổi
44 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 18 Th4 2015
Eric Pang (Hà Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2015. 4 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 4 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Super 100🥇 Thử thách quốc tế ×2🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nam | Đôi nam |
|---|---|---|
| 2016 | #28 | #361 |
| 2015 | #35 | — |
| 2014 | #40 | — |
| 2013 | #49 | — |
| 2012 | #33 | — |
| 2011 | #28 | — |
| 2010 | #29 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2015 | Đơn nam | R16 | — | |
| 2015 | Đơn nam | R16 | — | |
| 2015 | Đơn nam | R64 | — | |
| 2015 | Đơn nam | R64 | — | |
| 2015 | Đơn nam | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Dicky Palyama | 3 | 0 | 3 | 0% | 2008 – 2009 |
Koen Ridder | 2 | 1 | 1 | 50% | 2005 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Jan Ø. Jørgensen | 1 | 6 | 7 | 14% |
Hans-Kristian Vittinghus | 2 | 5 | 7 | 29% |
Joachim Persson | 4 | 3 | 7 | 57% |
Viktor Axelsen | 2 | 4 | 6 | 33% |
Brice Leverdez | 4 | 2 | 6 | 67% |
Pablo Abián | 5 | 1 | 6 | 83% |
Rajiv Ouseph | 2 | 3 | 5 | 40% |







