
Emil Holst
Quốc gia
Đan Mạch
Tuổi
35 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 29 Th3 2018
Emil Holst (Đan Mạch) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2018. 7 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 7 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×5🥇 Giải quốc tế🥇 Giải tương lai
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nam | Đôi nam |
|---|---|---|
| 2019 | #72 | — |
| 2018 | #39 | — |
| 2017 | #37 | — |
| 2016 | #42 | — |
| 2015 | #89 | #266 |
| 2014 | #45 | — |
| 2013 | #46 | #250 |
| 2012 | #53 | #181 |
| 2011 | #61 | — |
| 2010 | #53 | #182 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2018 | Đơn nam | R16 | — | |
| 2018 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2018 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2018 | Đơn nam | R32 | — | |
| 2018 | Đơn nam | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Rasmus Fladberg | 10 | 8 | 2 | 80% | 2014 |
Mikkel Mikkelsen | 7 | 6 | 1 | 86% | 2010 – 2011 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Yuhan Tan | 5 | 2 | 7 | 71% |
Lucas Claerbout | 3 | 4 | 7 | 43% |
Lucas Corvée | 5 | 1 | 6 | 83% |
Eetu Heino | 6 | 0 | 6 | 100% |
Eric Pang | 3 | 2 | 5 | 60% |
Scott Evans | 2 | 3 | 5 | 40% |
Ville Lång | 2 | 3 | 5 | 40% |








