
Tang Yongshu
He Tian Tang
Quốc gia
Australia
Tuổi
51 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 25 Th6 2014
Tang Yongshu (Australia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2014. 6 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 1 chiến thắng Super 500, 5 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Super 500🥇 Super 100🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×2🥇 Giải tương lai
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #45 | — |
| 2015 | #50 | — |
| 2014 | #334 | — |
| 2013 | #151 | — |
| 2012 | #34 | #467 |
| 2011 | #68 | #230 |
| 2010 | #37 | #228 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2014 | Đôi nữ | R32 | 3,700 | |
| 2014 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2014 | Đôi nữ | 🥇 W | — | |
| 2014 | Đôi nữ | 🥇 W | 14,500 | |
| 2014 | Đôi nữ | ? | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Renuga Veeran | 47 | 34 | 13 | 72% | 2010 – 2014 |
Robin Middleton | 8 | 7 | 1 | 88% | 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Imogen Bankier | 2 | 3 | 5 | 40% |
Kirsty Gilmour | 2 | 1 | 3 | 67% |
Ann-Louise Slee | 3 | 0 | 3 | 100% |
Petya Nedelcheva | 1 | 1 | 2 | 50% |
Miyuki Maeda | 0 | 2 | 2 | 0% |
Satoko Suetsuna | 0 | 2 | 2 | 0% |
Louisa Ma | 1 | 1 | 2 | 50% |








