
Renuga Veeran
Quốc gia
Australia
Tuổi
39 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 11 Th4 2018
Renuga Veeran (Australia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2018. 14 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 14 danh hiệu khác. Đã vô địch 2009 Victorian International Future Series 3 lần (2009, 2009, 2009).
Thành tích
🥇 Super 100🥇 Thử thách quốc tế ×2🥇 Giải quốc tế ×5🥇 Giải tương lai ×6
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2019 | #121 | #320 | — |
| 2018 | #107 | #299 | — |
| 2017 | #259 | — | — |
| 2016 | #45 | #40 | #79 |
| 2015 | #26 | #65 | #211 |
| 2014 | #33 | #133 | #493 |
| 2013 | #151 | #223 | — |
| 2012 | #34 | #52 | — |
| 2011 | #68 | #50 | — |
| 2010 | #37 | #54 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2018 | Đôi nữ | R32 | 920 | |
| 2018 | Đôi nữ | 🥈 F | 7,800 | |
| 2018 | Đôi nam nữ | R16 | 3,600 | |
| 2018 | Đôi nữ | 🥇 W | — | |
| 2017 | Đôi nữ | 🥈 F | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Leanne Choo | 63 | 36 | 27 | 57% | 2011 – 2018 |
Raj Veeran | 52 | 34 | 18 | 65% | 2005 – 2011 |
Ross Smith | 49 | 33 | 16 | 67% | 2012 – 2014 |
Tang Yongshu | 47 | 34 | 13 | 72% | 2010 – 2014 |
Sannatasah Saniru | 5 | 4 | 1 | 80% | 2013 |
Glenn Warfe | 5 | 5 | 0 | 100% | 2009 |
Kate Wilson-Smith | 3 | 2 | 1 | 67% | 2008 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Imogen Bankier | 2 | 3 | 5 | 40% |
Eva Lee | 2 | 3 | 5 | 40% |
Paula Lynn Cao Hok | 2 | 3 | 5 | 40% |
Danielle Tahuri | 4 | 1 | 5 | 80% |
Miyuki Maeda | 0 | 4 | 4 | 0% |
Shizuka Matsuo | 2 | 2 | 4 | 50% |
Satoko Suetsuna | 0 | 4 | 4 | 0% |











