
Ikue Tatani
Quốc gia
Nhật Bản
Tuổi
42 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 27 Th7 2010
Ikue Tatani (Nhật Bản) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2010. 3 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 3 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ |
|---|---|
| 2016 | #111 |
| 2015 | #187 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2010 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2009 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2009 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2007 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2007 | Đôi nữ | 🥉 SF | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Aya Wakisaka | 23 | 17 | 6 | 74% | 2006 – 2009 |
Naoko Fukuman | 1 | 0 | 1 | 0% | 2010 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Yao Lei | 1 | 1 | 2 | 50% |
Louisa Koon Wai Chee | 2 | 0 | 2 | 100% |
Nitchaon Jindapol | 1 | 0 | 1 | 100% |
Tian Qing | 0 | 1 | 1 | 0% |
Zhao Yunlei | 0 | 1 | 1 | 0% |
Nitya Krishinda Maheswari | 1 | 0 | 1 | 100% |
Shinta Mulia Sari | 0 | 1 | 1 | 0% |






