
Aya Wakisaka
Quốc gia
Nhật Bản
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 20 Th8 2009
Aya Wakisaka (Nhật Bản) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2009. 3 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 3 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ |
|---|---|
| 2016 | #111 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2009 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2009 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2008 | Đôi nữ | R32 | 3,700 | |
| 2008 | Đôi nam nữ | R32 | 3,700 | |
| 2008 | Đôi nữ | Qual. R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Ikue Tatani | 23 | 17 | 6 | 74% | 2006 – 2009 |
Kana Ito | 1 | 0 | 1 | 0% | 2008 |
Kenta Kazuno | 1 | 0 | 1 | 0% | 2008 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Yao Lei | 1 | 1 | 2 | 50% |
Louisa Koon Wai Chee | 2 | 0 | 2 | 100% |
Nitchaon Jindapol | 1 | 0 | 1 | 100% |
Songphon Anugritayawon | 0 | 1 | 1 | 0% |
Tian Qing | 0 | 1 | 1 | 0% |
Zhao Yunlei | 0 | 1 | 1 | 0% |
Nitya Krishinda Maheswari | 1 | 0 | 1 | 100% |





