
José Vicente Martínez
Jose Vicente Martinez
Quốc gia
Tây Ban Nha
Tuổi
41 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 1 Th12 2021
José Vicente Martínez (Tây Ban Nha) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2021. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải quốc tế
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam | Đơn nam |
|---|---|---|---|
| 2016 | — | #114 | #213 |
| 2015 | #118 | #257 | — |
| 2014 | #98 | #256 | — |
| 2012 | #241 | — | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2021 | MS 35 | R32 | 2,220 | |
| 2021 | XD 35 | R16 | 3,600 | |
| 2012 | Đôi nam nữ | R32 | 2,220 | |
| 2011 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2011 | Đôi nam nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Sandra Chirlaque | 17 | 11 | 6 | 65% | 2010 – 2012 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Kevin Cordón | 0 | 2 | 2 | 0% |
Lino Muñoz | 2 | 0 | 2 | 100% |
Georgios Charalambidis | 2 | 0 | 2 | 100% |
Cynthia González | 2 | 0 | 2 | 100% |
Martin Campbell | 0 | 2 | 2 | 0% |
Toby Ng | 0 | 2 | 2 | 0% |
Charles Pyne | 0 | 2 | 2 | 0% |




