
Sandra Chirlaque
Quốc gia
Tây Ban Nha
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 18 Th4 2012
Sandra Chirlaque (Tây Ban Nha) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2012. 4 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 4 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×2🥇 Giải tương lai ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đơn nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|---|
| 2016 | #173 | #112 | #154 |
| 2015 | #118 | #181 | — |
| 2014 | #98 | — | — |
| 2012 | #241 | — | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2012 | Đôi nam nữ | R32 | 2,220 | |
| 2011 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2011 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2011 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2011 | Đôi nam nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
José Vicente Martínez | 17 | 11 | 6 | 65% | 2010 – 2012 |
Ernesto Velázquez | 7 | 4 | 3 | 57% | 2006 – 2007 |
Beatriz Corrales | 6 | 2 | 4 | 33% | 2009 |
Laura Molina | 6 | 1 | 5 | 17% | 2006 – 2007 |
Indra Bagus Ade Chandra | 1 | 0 | 1 | 0% | 2010 |
Noelia Jiménez | 1 | 0 | 1 | 0% | 2011 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Élisa Chanteur | 0 | 3 | 3 | 0% |
Lino Muñoz | 2 | 0 | 2 | 100% |
Kristína Gavnholt | 0 | 2 | 2 | 0% |
Sabrina Jaquet | 0 | 2 | 2 | 0% |
Ksenia Polikarpova | 0 | 2 | 2 | 0% |
Özge Bayrak | 1 | 1 | 2 | 50% |
Nanna Vainio | 1 | 1 | 2 | 50% |








