
Kati Tolmoff
Quốc gia
Đan Mạch
Tuổi
42 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 12 Th8 2016
Kati Tolmoff (Đan Mạch) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2016. 4 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 4 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×4
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|
| 2017 | #90 | — |
| 2016 | #64 | — |
| 2014 | #68 | — |
| 2013 | #67 | #249 |
| 2012 | #73 | #248 |
| 2010 | #258 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2016 | Đơn nữ | R1 | — | |
| 2016 | Đơn nữ | R16 | 3,600 | |
| 2016 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2016 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2016 | Đơn nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Ragna Ingólfsdóttir | 3 | 2 | 1 | 67% | 2007 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Olga Konon | 1 | 6 | 7 | 14% |
Ksenia Polikarpova | 4 | 2 | 6 | 67% |
Chloe Magee | 3 | 2 | 5 | 60% |
Lianne Tan | 3 | 2 | 5 | 60% |
Kristína Gavnholt | 2 | 2 | 4 | 50% |
Linda Zetchiri | 2 | 1 | 3 | 67% |
Jeanine Cicognini | 3 | 0 | 3 | 100% |







