
Ragna Ingólfsdóttir
Ragna Ingolfsdottir
Quốc gia
Iceland
Tuổi
43 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 31 Th7 2012
Ragna Ingólfsdóttir (Iceland) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2012. 9 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 9 danh hiệu khác. Đã vô địch Iceland International 2010 2 lần (2010, 2010).
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×7🥇 Giải tương lai ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2016 | #75 | #150 |
| 2015 | #65 | #248 |
| 2014 | #68 | — |
| 2012 | #103 | — |
| 2011 | #297 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2012 | Đơn nữ | R1 | — | |
| 2012 | Đơn nữ | R64 | 880 | |
| 2012 | Đơn nữ | Qual. R16 | — | |
| 2012 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2012 | Đơn nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Helgi Jóhannesson | 12 | 4 | 8 | 33% | 2009 – 2010 |
Kati Tolmoff | 3 | 2 | 1 | 67% | 2007 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Kristína Gavnholt | 2 | 4 | 6 | 33% |
Michelle Chan | 2 | 2 | 4 | 50% |
Akvilė Stapušaitytė | 4 | 0 | 4 | 100% |
Emelie Fabbeke | 3 | 1 | 4 | 75% |
Chloe Magee | 0 | 3 | 3 | 0% |
Sarah Walker | 0 | 3 | 3 | 0% |
Jeanine Cicognini | 2 | 1 | 3 | 67% |





