
Khaeriah Rosmini
Quốc gia
Indonesia
Tuổi
32 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 10 Th8 2017
Khaeriah Rosmini (Indonesia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2017.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ |
|---|---|
| 2015 | #233 |
| 2014 | #86 |
| 2012 | #88 |
| 2011 | #92 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2017 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2017 | Đơn nữ | Qual. R16 | — | |
| 2017 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2012 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2012 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Melvira Oklamona | 8 | 4 | 4 | 50% | 2012 |
Deariska Putri Medita | 8 | 5 | 3 | 63% | 2012 |
Gloria Emanuelle Widjaja | 4 | 1 | 3 | 25% | 2011 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Shevon Jemie Lai | 1 | 1 | 2 | 50% |
Marylen Ng Poau Leng | 1 | 1 | 2 | 50% |
Justine Villegas | 2 | 0 | 2 | 100% |
Hu Ling-Fang | 0 | 1 | 1 | 0% |
Miyuki Maeda | 0 | 1 | 1 | 0% |
Lee So-hee | 0 | 1 | 1 | 0% |
Shin Seung-chan | 0 | 1 | 1 | 0% |





