
Melvira Oklamona
Quốc gia
Indonesia
Tuổi
32 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 8 Th9 2016
Melvira Oklamona (Indonesia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2016.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ |
|---|---|
| 2017 | #296 |
| 2016 | #296 |
| 2014 | #86 |
| 2013 | #100 |
| 2012 | #91 |
| 2011 | #62 |
| 2010 | #70 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2016 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2016 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2015 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2015 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2015 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Maretha Dea Giovani | 16 | 9 | 7 | 56% | 2011 – 2013 |
Mahadewi Istirani Ni Ketut | 11 | 6 | 5 | 55% | 2014 |
Melati Daeva Oktavianti | 10 | 7 | 3 | 70% | 2014 |
Khaeriah Rosmini | 8 | 4 | 4 | 50% | 2012 |
Ririn Amelia | 6 | 3 | 3 | 50% | 2012 – 2013 |
Merisa Cindy Sahputri | 4 | 1 | 3 | 25% | 2015 |
Suci Rizky Andini | 2 | 1 | 1 | 50% | 2016 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Lee Meng Yean | 0 | 4 | 4 | 0% |
Della Destiara Haris | 0 | 3 | 3 | 0% |
Vanessa Neo Yu Yan | 1 | 2 | 3 | 33% |
Puttita Supajirakul | 0 | 3 | 3 | 0% |
Lim Yin Loo | 0 | 3 | 3 | 0% |
Tan Wei Han | 2 | 1 | 3 | 67% |
Dellis Yuliana | 1 | 2 | 3 | 33% |











