
Kim Moon-hi
Kim Moon Hi
Quốc gia
Hàn Quốc
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 3 Th7 2014
Kim Moon-hi (Hàn Quốc) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2014.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ |
|---|---|
| 2016 | #18 |
| 2015 | #40 |
| 2014 | #110 |
| 2013 | #352 |
| 2012 | #342 |
| 2010 | #324 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2014 | Đơn nữ | R16 | 6,000 | |
| 2011 | Đơn nữ | R32 | 3,700 | |
| 2011 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2011 | Đơn nữ | R32 | 3,700 | |
| 2011 | Đơn nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Jang Soo-young | 2 | 1 | 1 | 50% | 2006 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Salakjit Ponsana | 3 | 1 | 4 | 75% |
Zhang Beiwen | 2 | 1 | 3 | 67% |
Adriyanti Firdasari | 2 | 1 | 3 | 67% |
Sayaka Sato | 1 | 2 | 3 | 33% |
Anita Raj Kaur | 3 | 0 | 3 | 100% |
Li Xuerui | 0 | 2 | 2 | 0% |
Yip Pui Yin | 0 | 2 | 2 | 0% |




