
Ketlen Kittinupong
Kittinupong Kedren
Quốc gia
Thái Lan
Tuổi
29 tuổi
Ketlen Kittinupong (Thái Lan) hiện xếp hạng #27 ở nội dung Đôi nam. 2 Đã giành danh hiệu BWF Đối thủ thường xuyên nhất là Lee Yang (Đài Bắc Trung Hoa), với 10 lần đối đầu trong sự nghiệp.
#27
Đôi nam
#24
Thứ hạng cao nhất
Thành tích
🥇 Super 300🥇 Trẻ
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam |
|---|---|
| 2026 | #19 |
| 2025 | #12 |
| 2024 | #16 |
| 2023 | #28 |
| 2022 | #22 |
| 2021 | #38 |
| 2020 | #48 |
| 2019 | #38 |
| 2018 | #22 |
| 2017 | #21 |
| 2016 | #28 |
| 2014 | #29 |
| 2013 | #31 |
| 2012 | #63 |
| 2011 | #119 |
| 2010 | #142 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2026 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2026 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2025 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2025 | Đôi nam | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Dechapol Puavaranukroh | 222 | 113 | 109 | 51% | 2011 – 2025 |
Supak Jomkoh | 93 | 38 | 55 | 41% | 2016 – 2025 |
Tinn Isriyanet | 12 | 5 | 7 | 42% | 2019 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Lee Yang | 3 | 7 | 10 | 30% |
Kim Astrup Sørensen | 4 | 5 | 9 | 44% |
Anders Skaarup Rasmussen | 4 | 5 | 9 | 44% |
Fajar Alfian | 1 | 8 | 9 | 11% |
Muhammad Rian Ardianto | 1 | 8 | 9 | 11% |
Lee Jhe-Huei | 2 | 6 | 8 | 25% |
Soh Wooi Yik | 1 | 7 | 8 | 13% |









