
Lianne Tan
Quốc gia
Bỉ
Tuổi
35 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 30 Th7 2024
Lianne Tan (Bỉ) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2024. 8 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 8 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×7
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ |
|---|---|
| 2025 | #133 |
| 2024 | #45 |
| 2023 | #39 |
| 2022 | #35 |
| 2021 | #36 |
| 2020 | #44 |
| 2019 | #49 |
| 2018 | #115 |
| 2017 | #89 |
| 2016 | #60 |
| 2015 | #54 |
| 2014 | #51 |
| 2013 | #61 |
| 2012 | #62 |
| 2011 | #88 |
| 2010 | #96 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | Women's Singles | Group E | — | |
| 2024 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2024 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2024 | Đơn nữ | R32 | 2,220 | |
| 2024 | Đơn nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Séverine Corvilain | 1 | 0 | 1 | 0% | 2006 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Kristína Gavnholt | 3 | 5 | 8 | 38% |
Kirsty Gilmour | 0 | 7 | 7 | 0% |
Sabrina Jaquet | 7 | 0 | 7 | 100% |
Gayle Mahulette | 4 | 2 | 6 | 67% |
Line Kjærsfeldt | 0 | 5 | 5 | 0% |
Soraya de Visch Eijbergen | 1 | 4 | 5 | 20% |
Nanna Vainio | 4 | 1 | 5 | 80% |







