
Linda Zetchiri
Quốc gia
Bulgaria
Tuổi
38 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 26 Th10 2021
Linda Zetchiri (Bulgaria) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2021. 9 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 9 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế ×4🥇 Giải quốc tế ×4🥇 Giải tương lai
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|
| 2022 | #69 | — |
| 2021 | #53 | — |
| 2020 | #61 | — |
| 2019 | #44 | — |
| 2018 | #39 | — |
| 2017 | #21 | — |
| 2016 | #24 | — |
| 2015 | #26 | — |
| 2014 | #28 | — |
| 2013 | #33 | #372 |
| 2012 | #29 | #347 |
| 2011 | #32 | — |
| 2010 | #29 | #334 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2021 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2021 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2021 | Women's Singles | Group I | — | |
| 2021 | Đơn nữ | R16 | 3,600 | |
| 2021 | Đơn nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Petya Nedelcheva | 3 | 2 | 1 | 67% | 2014 |
Stiliyan Makarski | 3 | 2 | 1 | 67% | 2007 |
Diana Dimova | 2 | 0 | 2 | 0% | 2005 |
Maya Dobreva | 1 | 0 | 1 | 0% | 2006 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Beatriz Corrales | 0 | 8 | 8 | 0% |
Kirsty Gilmour | 2 | 5 | 7 | 29% |
Chloe Magee | 5 | 2 | 7 | 71% |
Sabrina Jaquet | 6 | 1 | 7 | 86% |
Olga Arkhangelskaya | 3 | 4 | 7 | 43% |
Carolina Marín | 2 | 4 | 6 | 33% |
Karin Schnaase | 2 | 4 | 6 | 33% |








