
Diana Dimova
Quốc gia
Bulgaria
Tuổi
41 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 7 Th10 2021
Diana Dimova (Bulgaria) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2021. 6 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 6 danh hiệu khác. Đã vô địch Banu Sport International 2006 2 lần (2006, 2006).
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×4🥇 Giải tương lai
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đơn nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|---|
| 2019 | #349 | — | — |
| 2018 | #322 | — | — |
| 2016 | #31 | #172 | — |
| 2015 | #30 | #223 | — |
| 2014 | #58 | #490 | — |
| 2013 | #374 | — | #267 |
| 2012 | #110 | — | #279 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2021 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2020 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | 🥇 W | — | |
| 2018 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2017 | Đôi nam nữ | Qual. R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Stiliyan Makarski | 132 | 76 | 56 | 58% | 2006 – 2019 |
Petya Nedelcheva | 53 | 31 | 22 | 58% | 2006 – 2009 |
Dimitria Popstoikova | 6 | 3 | 3 | 50% | 2007 – 2009 |
Gilles Tripet | 5 | 3 | 2 | 60% | 2014 – 2015 |
Linda Zetchiri | 2 | 0 | 2 | 0% | 2005 |
Maya Dobreva | 2 | 0 | 2 | 0% | 2020 – 2021 |
Anne Hald | 1 | 0 | 1 | 0% | 2010 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Elena Prus | 2 | 5 | 7 | 29% |
Elin Bergblom | 1 | 5 | 6 | 17% |
Nina Vislova | 0 | 5 | 5 | 0% |
Vitaliy Durkin | 0 | 5 | 5 | 0% |
Anastasia Russkikh | 0 | 4 | 4 | 0% |
Paulien van Dooremalen | 3 | 1 | 4 | 75% |
Valeriy Atrashchenkov | 1 | 3 | 4 | 25% |




