
Luluk Hadiyanto
Quốc gia
Indonesia
Tuổi
46 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 27 Th9 2011
Luluk Hadiyanto (Indonesia) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2011. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Super 100
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam |
|---|---|
| 2016 | #34 |
| 2015 | #38 |
| 2014 | #171 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2011 | Đôi nam | Qual. R16 | — | |
| 2011 | Đôi nam | Qual. R16 | — | |
| 2011 | Đôi nam | Qual. R16 | — | |
| 2011 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2011 | Đôi nam | Qual. R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Alvent Yulianto | 63 | 38 | 25 | 60% | 2004 – 2008 |
Joko Riyadi | 20 | 12 | 8 | 60% | 2009 – 2010 |
Candra Wijaya | 19 | 9 | 10 | 47% | 2009 – 2011 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Lee Wan Wah | 3 | 3 | 6 | 50% |
Choong Tan Fook | 3 | 3 | 6 | 50% |
Hendra Setiawan | 1 | 4 | 5 | 20% |
Ko Sung-hyun | 2 | 3 | 5 | 40% |
Markis Kido | 1 | 4 | 5 | 20% |
Koo Kien Keat | 1 | 4 | 5 | 20% |
Tan Boon Heong | 1 | 4 | 5 | 20% |









