
Mariia Sukhova
Quốc gia
Nga
Tuổi
23 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 16 Th1 2022
Mariia Sukhova (Nga) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2022. 4 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 4 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Giải quốc tế🥇 Giải tương lai🥇 Trẻ ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2022 | #97 | #424 |
| 2021 | #83 | #276 |
| 2020 | #91 | #264 |
| 2019 | #187 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | Đôi nữ | 🥈 F | — | |
| 2022 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2021 | Đôi nữ | R64 | 880 | |
| 2021 | Đôi nữ | 🥇 W | — | |
| 2021 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Viktoriia Kozyreva | 63 | 40 | 23 | 63% | 2017 – 2022 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Amalie Magelund | 0 | 2 | 2 | 0% |
Kati-Kreet Käsner | 2 | 0 | 2 | 100% |
Helina Rüütel | 2 | 0 | 2 | 100% |
Bengisu Erçetin | 0 | 2 | 2 | 0% |
Freja Ravn | 0 | 2 | 2 | 0% |
Annie Lado | 1 | 1 | 2 | 50% |
Amalie Cecilie Kudsk | 1 | 1 | 2 | 50% |




