
Viktoriia Kozyreva
Quốc gia
Nga
Tuổi
24 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 16 Th1 2022
Viktoriia Kozyreva (Nga) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2022. 3 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 3 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Giải quốc tế🥇 Giải tương lai🥇 Trẻ
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2022 | #97 | #293 | #451 |
| 2021 | #83 | #210 | #483 |
| 2020 | #91 | #203 | #463 |
| 2019 | #187 | #479 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2022 | Đôi nữ | 🥈 F | — | |
| 2022 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2021 | Đôi nữ | R64 | 880 | |
| 2021 | Đôi nữ | 🥇 W | — | |
| 2021 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Mariia Sukhova | 63 | 40 | 23 | 63% | 2017 – 2022 |
Alexandr Zinchenko | 5 | 3 | 2 | 60% | 2021 – 2022 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Brandon Zhi Hao Yap | 0 | 3 | 3 | 0% |
Abbygael Harris | 1 | 2 | 3 | 33% |
Amalie Magelund | 0 | 2 | 2 | 0% |
Kati-Kreet Käsner | 2 | 0 | 2 | 100% |
Helina Rüütel | 2 | 0 | 2 | 100% |
Bengisu Erçetin | 0 | 2 | 2 | 0% |
Kwanchanok Sudjaipraparat | 0 | 2 | 2 | 0% |





